Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vanquangdbl@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Quang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quang
    Ngày gửi: 20h:02' 24-01-2022
    Dung lượng: 123.0 KB
    Số lượt tải: 226
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
    Họ và tên: ………………….
    Lớp :4..........
    ĐỀ KIỂM TRA CHKII NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn thi : Toán
    Thời gian : 40 phút Ngày thi : ………………………….
    
    
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên




    
    
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả đúng.
    Câu 1.(0,5 điểm) Phân số năm trăm linh ba phần sáu mươi bảy viết là:
    A.  B.  C.  D.
    Câu 2. (0.5 điểm) Kết quả của phép cộng sau  là?
    A.  B.  C.  D.
    Câu 3: (0,5 điểm) Kết quả của  X là:
    A.  B. C. D.
    Câu 4. (0,5 điểm) Trong các phân số sau, phân số bằng phân số là:
    A.  B.  C.  D.
    Câu 5.(0,5 điểm)  của 20 là:
    A. 5 B. 10 C. 15 D. 20
    Câu 6. (0,5 điểm) 12 m24cm2 = ……….cm.

    A. 1 200 cm B. 12 000 cm C. 120 000cm D.120024cm2
    Câu 7: (0.5 điểm)  thế kỉ = ………..năm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 10 B. 50 C. 100 D. 20

    Câu 8. (0.5 điểm) Hình thoi là hình có :
    A. Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
    B. Hai cặp cạnh đối diện song song và không bằng nhau.
    C. Hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
    Câu 9 (0,5 điểm). Phân số  rút gọn thành phân số tối giản là:
    A.  B.  C.  D. 
    Bài 10 (0,5 điểm ): Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 11 ( 1 điểm) : Viết kết quả vào chỗ chấm
    Hình bình hành có độ dài đáy là 18cm, chiều cao bằng 9cm.
    Diện tích hình bình hành là: ……………
    Câu 12. (2 điểm)Tính
    a) = ………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………….

    b)  = ………………………………………………………… ………......
    …………………………………………………………………………

    Câu 13. (2 điểm)
    Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng  số học sinh gái. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
    Bài giải:

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 14:(0.5 điểm) Trong các phân số sau phân dố nào nhỏ nhất:  ;
    Phân số nhỏ nhất là.........




    ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 4 - CHKII

    Câu 1.A ( 0.5 điểm)
    Câu 2.B ( 0.5điểm)
    Câu 3.B (0,5 điểm)
    Câu 4.D ( 0,5 điểm)
    Câu 5.C (0,5 điểm)
    Câu 6. D (0,5 điểm)
    Câu 7. B (0.5 điểm)
    Câu 8.C (0.5 điểm)
    Câu 9. A (0,5 điểm)
    Câu 10. D (0,5 điểm)
    Câu 11. 162 cm2 (1 điểm)
    Câu 12. 2 điểm ( mỗi câu đúng đạt 1 điểm, mỗi ý đúng sau dấu bằng đạt 0,5 điểm)
    a)  =  = 
    b)  =  = 
    Câu 13. 2 điểm
    Bài giải:
    Tổng số phần bằng nhau là:(0,25 điểm_)
    2+3 =5 ( phần) (0,25 điểm)
    Số học sinh trai là: (0,25 điểm)
    30: 5 x 2 = 12(học sinh trai) (0,5 điểm)
    Số học sinh gái là: (0,25 điểm)
    30-12 = 18(học sinh gái) (0,25 điểm)
    Đáp số :12 học sinh trai (0,25 điểm)
    18 học sinh gái
    Câu 14. (0.5 điểm).















    Ma trận đề kiểm tra môn Toán học kì 2 lớp 4

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Nhận biết khái niệm ban đầu
     
    Gửi ý kiến